劣质
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "劣质" (lièzhì) nghĩa là "chất lượng kém, hàng kém chất lượng", ghép bởi: 劣 (liè): kém + 质 (zhì): chất lượng.
Thành phần cấu tạo
劣质
chất lượng kém, hàng kém chất lượng
少
力
斤
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 劣质
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:chất lượng kém, hàng kém chất lượng
Ví dụ (10)
我们必须严厉打击劣质产品。
Chúng ta phải nghiêm trị các sản phẩm chất lượng kém.
这栋建筑使用了劣质材料。
Tòa nhà này đã sử dụng vật liệu chất lượng kém.
不要买那些便宜但劣质的商品。
Đừng mua những hàng hóa rẻ tiền nhưng hàng rởm đó.
这起事故是由于劣质零件引起的。
Vụ tai nạn này là do linh kiện chất lượng kém gây ra.
长期食用劣质食品会影响健康。
Sử dụng thực phẩm kém chất lượng trong thời gian dài sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây