Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
劣质
lièzhì
chất lượng kém, hàng kém chất lượng
Hán việt: liệt chí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "劣质" (lièzhì) nghĩa là "chất lượng kém, hàng kém chất lượng", ghép bởi: 劣 (liè): kém + 质 (zhì): chất lượng.

Thành phần cấu tạo

劣质
lièzhì
chất lượng kém, hàng kém chất lượng
少
力
斤
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chất lượng kém, hàng kém chất lượng
Ví dụ (10)
wǒ men我们bì xū必须yán lì严厉dǎ jī打击liè劣zhì质chǎn pǐn产品。
Chúng ta phải nghiêm trị các sản phẩm chất lượng kém.
zhè这dòng栋jiàn zhù建筑shǐ yòng使用le了liè劣zhì质cái liào材料。
Tòa nhà này đã sử dụng vật liệu chất lượng kém.
bù不yào要mǎi买nà那xiē些pián yí便宜dàn但liè劣zhì质de的shāng pǐn商品。
Đừng mua những hàng hóa rẻ tiền nhưng hàng rởm đó.
zhè这qǐ起shì gù事故shì是yóu yú由于liè劣zhì质líng jiàn零件yǐn qǐ引起de的。
Vụ tai nạn này là do linh kiện chất lượng kém gây ra.
cháng长qī期shí食yòng用liè劣zhì质shí食pǐn品huì会yǐng xiǎng影响jiàn kāng健康。
Sử dụng thực phẩm kém chất lượng trong thời gian dài sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây