Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烈士
lièshì
liệt sĩ, người hi sinh vì đại nghĩa
Hán việt: liệt sĩ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "烈士" (lièshì) mang nghĩa "liệt sĩ, người hi sinh vì đại nghĩa", kết hợp bởi 烈 (liè - liệt): "Mãnh liệt" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 烈: Xếp củi thành từng hàng thẳng tắp (列) rồi châm ngọn lửa lớn rực cháy bên dưới (灬), tạo nên sức nóng dữ dội và mãnh liệt (烈). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士).

Thành phần cấu tạo

烈士
lièshì
liệt sĩ, người hi sinh vì đại nghĩa
烈
liè • liệt
Mãnh liệt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
士
shì • sĩ
Kẻ sĩ
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:liệt sĩ, người hi sinh vì đại nghĩa
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要yǒngyuǎn永远míngjì铭记wèiguójuānqū为国捐躯de的lièshì烈士。
Chúng ta phải mãi mãi ghi nhớ những liệt sĩ đã hi sinh vì đất nước.
We must always remember the martyrs who died for their country.
lièshìlíngyuán烈士陵园xiǎnde显得géwài格外zhuāngyánsùmù庄严肃穆。
Nghĩa trang liệt sĩ trông vô cùng trang nghiêm tĩnh mịch.
The martyrs' cemetery looked especially solemn and dignified.
tā他shì是yí一wèi位gémìng革命lièshì烈士de的hòudài后代。
Anh ấy là hậu duệ của một vị liệt sĩ cách mạng.
He is a descendant of a revolutionary martyr.
měinián每年qīngmíngjié清明节,rénmen人们dūhuì都会qù去sǎo扫lièshì烈士mù墓。
Mỗi năm vào dịp Tết Thanh Minh, mọi người đều đi viếng mộ liệt sĩ.
Every year during Qingming Festival, people go to sweep the martyrs' graves.
lièshì烈士men们de的xiānxuè鲜血bú不huì会bái白liú流。
Máu của các liệt sĩ sẽ không đổ xuống vô ích.
The martyrs' blood was not shed in vain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây