临近
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "临近" (línjìn) nghĩa là "gần kề, lân cận, sắp đến", ghép bởi: 临 (lín): Trước khi + 近 (jìn): gần.
Thành phần cấu tạo
临近
gần kề, lân cận, sắp đến
临
辶
斤
Hình ảnh:

Phân tích từ 临近
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:gần kề, lân cận, sắp đến
Ví dụ (10)
考试日期一天天临近了。
Ngày thi đang ngày một đến gần.
我们周末去临近的城市旅游。
Cuối tuần chúng tôi đi du lịch ở thành phố lân cận.
随着春节的临近,火车站的人越来越多了。
Cùng với việc Tết đang sắp đến, người ở ga tàu hỏa càng lúc càng đông.
这家医院位于临近市中心的繁华地段。
Bệnh viện này nằm ở khu vực sầm uất gần kề trung tâm thành phố.
毕业临近,大家都在忙着找工作。
Sắp đến lúc tốt nghiệp, mọi người đều đang bận rộn tìm việc làm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây