Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
临近
línjìn
gần kề, lân cận, sắp đến
Hán việt: lâm cấn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "临近" (línjìn) nghĩa là "gần kề, lân cận, sắp đến", ghép bởi: 临 (lín): Trước khi + 近 (jìn): gần.

Thành phần cấu tạo

临近
línjìn
gần kề, lân cận, sắp đến
临
辶
斤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:gần kề, lân cận, sắp đến
Ví dụ (10)
kǎo shì考试rì qī日期yì一tiān天tiān天lín临jìn近le了。
Ngày thi đang ngày một đến gần.
wǒ men我们zhōu mò周末qù去lín临jìn近de的chéng shì城市lǚ yóu旅游。
Cuối tuần chúng tôi đi du lịch ở thành phố lân cận.
suí zhe随着chūn春jié节de的lín临jìn近,huǒ chē zhàn火车站de的rén人yuè越lái来yuè越duō多le了。
Cùng với việc Tết đang sắp đến, người ở ga tàu hỏa càng lúc càng đông.
zhè这jiā家yī yuàn医院wèi yú位于lín临jìn近shì市zhōng xīn中心de的fán huá繁华dì地duàn段。
Bệnh viện này nằm ở khu vực sầm uất gần kề trung tâm thành phố.
bì yè毕业lín临jìn近,dà jiā大家dōu都zài在máng忙zhe着zhǎo找gōng zuò工作。
Sắp đến lúc tốt nghiệp, mọi người đều đang bận rộn tìm việc làm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây