Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
路途
lùtú
đường đi, lộ trình
Hán việt: lạc đồ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "路途" (lùtú) nghĩa là "đường đi, lộ trình", ghép bởi: 路 (lù): đường + 途 (tú): đường đi.

Thành phần cấu tạo

路途
lùtú
đường đi, lộ trình
足
各
辶
余

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đường đi, lộ trình
Ví dụ (10)
lù路tú途yáo yuǎn遥远,qǐng请duō多bǎo zhòng保重。
Đường đi xa xôi, xin hãy bảo trọng.
jǐn guǎn尽管lù路tú途jiān艰xīn辛,tā他yīr án依然jiān chí坚持dào到le了zuì hòu最后。
Dù lộ trình gian nan, anh ấy vẫn kiên trì đến cùng.
wǒ men我们zài在lù路tú途shang上yù dào遇到le了xǔ duō许多yǒu qù有趣de的rén人。
Chúng tôi đã gặp rất nhiều người thú vị trên đường đi.
zhù祝nǐ你lù路tú途píng ān平安!
Chúc bạn đi đường bình an!
zhè这duàn段lù路tú途chōng mǎn充满le了wèi未zhī知de的fēng jǐng风景。
Quãng đường này tràn ngập những phong cảnh chưa được khám phá.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây