Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绿地
lǜdì
khu đất cây xanh, thảm cỏ
Hán việt: lục địa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "绿地" (lǜdì) nghĩa là "khu đất cây xanh, thảm cỏ", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

绿地
lǜdì
khu đất cây xanh, thảm cỏ
纟
录
土
也

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu đất cây xanh, thảm cỏ
Ví dụ (10)
chéng shì城市lǐ里yīng gāi应该zēng jiā增加gèng更duō多de的lǜ绿dì地。
Trong thành phố nên tăng thêm nhiều diện tích cây xanh hơn nữa.
hái zi孩子men们zài在xiǎo小qū区de的lǜ绿dì地shàng上wán玩shuǎ耍。
Bọn trẻ đang chơi đùa trên thảm cỏ của khu dân cư.
qǐng请bú不yào要jiàn tà践踏gōng公gòng共lǜ绿dì地。
Xin đừng giẫm đạp lên thảm cỏ công cộng.
zhè这zuò座gōng yuán公园zhàn占le了hěn很dà大yí一piàn片lǜ绿dì地。
Công viên này chiếm một diện tích cây xanh rất lớn.
bǎo hù保护chéng shì城市lǜ绿dì地shì是wǒ men我们měi每ger én个人de的zér èn责任。
Bảo vệ diện tích cây xanh của thành phố là trách nhiệm của mỗi người chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây