螺丝
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "螺丝" (luósī) nghĩa là "đinh vít, ốc vít", ghép bởi: 螺 (luó): Ốc sên + 丝 (sī): sợi tơ.
Thành phần cấu tạo
螺丝
đinh vít, ốc vít
虫
累
丝
Hình ảnh:

Phân tích từ 螺丝
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đinh vít, ốc vít
Ví dụ (10)
请把这个螺丝拧紧。
Xin hãy vặn chặt cái ốc vít này lại.
这颗螺丝松了,需要用螺丝刀拧一下。
Con ốc này bị lỏng rồi, cần dùng tua vít để vặn lại một chút.
我买了一些钉子和螺丝来修桌子。
Tôi đã mua một ít đinh và ốc vít để sửa cái bàn.
这台机器上少了一颗螺丝。
Cỗ máy này bị thiếu một con ốc vít.
螺丝生锈了,很难拧下来。
Ốc vít bị rỉ sét rồi, rất khó để vặn ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây