Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冒犯
màofàn
xúc phạm, phạm thượng
Hán việt: mạo phạm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冒犯" (màofàn) nghĩa là "xúc phạm, phạm thượng", ghép bởi: 冒 (mào): đội + 犯 (fàn): Phạm (tội/lỗi).

Thành phần cấu tạo

冒犯
màofàn
xúc phạm, phạm thượng
冃
目
犭
㔾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xúc phạm, phạm thượng
Ví dụ (10)
wǒ我bú不shì是gù yì故意yào要mào fàn冒犯nǐ你de的。
Tôi không cố ý xúc phạm bạn đâu.
tā他de的huà话mào fàn冒犯le了hěn很duō多rén人。
Lời nói của anh ấy đã xúc phạm rất nhiều người.
rú guǒ如果yǒu有mào fàn冒犯zhī之chù处,qǐng请duō多duō多bāo包hán涵。
Nếu có chỗ nào xúc phạm, xin hãy rộng lượng bỏ qua.
wǒ men我们bì xū必须zūn zhòng尊重dāng dì当地de的xí sú习俗,bú不yào要mào fàn冒犯tā他men们。
Chúng ta phải tôn trọng phong tục địa phương, đừng xúc phạm họ.
wǒ我xī wàng希望zhè ge这个wèn tí问题bú不huì会mào fàn冒犯dào到nǐ你。
Tôi hy vọng câu hỏi này sẽ không xúc phạm đến bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây