Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
茂密
màomì
rậm rạp, xanh tốt
Hán việt: mậu mật
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "茂密" (màomì) mang nghĩa "rậm rạp, xanh tốt", kết hợp bởi 茂 (mào - mậu): "Um tùm" + 密 (mì - mật): "Bí mật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 茂: Cỏ cây (艹) vào mùa sinh trưởng vươn cành lá rậm rạp như rừng giáo mác (戊), tạo nên vẻ tốt tươi, um tùm (茂). • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密).

Thành phần cấu tạo

茂密
màomì
rậm rạp, xanh tốt
茂
mào • mậu
Um tùm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
戊
Mậu (biến thể)
Vũ khí, công cụ (phía ngoài) / âm đọc (phía dưới)
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:rậm rạp, xanh tốt
Ví dụ (5)
zhè这piàn片sēnlín森林fēicháng非常màomì茂密。
Khu rừng này vô cùng rậm rạp.
This forest is very dense.
màomì茂密de的zhīyè枝叶zhēzhù遮住le了yángguāng阳光。
Cành lá um tùm đã che khuất ánh sáng mặt trời.
The dense branches and leaves blocked out the sunlight.
tùzi兔子duǒ躲zài在màomì茂密de的cǎocóng草丛lǐ里。
Con thỏ trốn trong bụi cỏ rậm rạp.
The rabbit hid in the thick grass.
shān山shàng上zhǎngmǎn长满le了màomì茂密de的shùmù树木。
Trên núi mọc đầy những cây cối xanh tươi um tùm.
The mountain was covered with dense trees.
tànxiǎnduì探险队jìnrù进入le了màomì茂密de的rèdàiyǔlín热带雨林。
Đội thám hiểm đã tiến vào khu rừng mưa nhiệt đới rậm rạp.
The expedition entered the dense tropical rainforest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây