Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冒昧
màomèi
mạo muội, xin lỗi vì thất lễ
Hán việt: mạo muội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "冒昧" (màomèi) nghĩa là "mạo muội, xin lỗi vì thất lễ", ghép bởi: 冒 (mào): đội + 昧 (mèi): tối tăm.

Thành phần cấu tạo

冒昧
màomèi
mạo muội, xin lỗi vì thất lễ
冃
目
日
未

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:mạo muội, xin lỗi vì thất lễ
Ví dụ (10)
shù恕wǒ我mào冒mèi昧,qǐng请wèn问nín您jīn nián今年duō多dà大nián jì年纪?
Xin thứ lỗi cho tôi mạo muội, xin hỏi năm nay ngài bao nhiêu tuổi?
wǒ我mào冒mèi昧de地wèn问yí一jù句,zhè这jiàn件shì事shì是shuí谁fù zé负责de的?
Tôi xin mạo muội hỏi một câu, chuyện này là do ai phụ trách vậy?
méi没yǒu有tí qián提前yù预yuē约jiù就lái来bài fǎng拜访,zhēn真shì是tài太mào冒mèi昧le了。
Không hẹn trước mà đã đến thăm thế này, quả thực là quá thất lễ rồi.
zhè这me么wǎn晚hái还dǎ diàn huà打电话gěi给nǐ你,duō多yǒu有mào冒mèi昧,qǐng请jiàn见liàng谅。
Muộn thế này rồi còn gọi điện cho bạn, thật nhiều mạo muội (thất lễ), xin hãy lượng thứ.
qǐng请yuán liàng原谅wǒ我de的mào冒mèi昧,dàn但wǒ我bù dé bù不得不zhǐ指chū出nín您de的cuò wù错误。
Xin hãy tha thứ cho sự mạo muội của tôi, nhưng tôi buộc phải chỉ ra lỗi sai của ngài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây