Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
没劲
méijìn
không có hứng, nhàm chán, yếu
Hán việt: một kình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "没劲" (méijìn) mang nghĩa "không có hứng, nhàm chán, yếu", kết hợp bởi 没 (méi - một): "Không có" + 劲 (jìn / jìng - kình): "sức lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 没: Cánh tay người thợ lặn (殳) chìm sâu xuống dưới làn nước mênh mông (氵) mất hút nên chẳng còn tìm thấy gì, nghĩa là không có (没). • Chữ 劲: Dòng mạch ngầm bền bỉ (巠) kết hợp với cơ bắp dẻo dai (力) tạo nên nguồn sức lực dồi dào, mạnh mẽ (劲).

Thành phần cấu tạo

没劲
méijìn
không có hứng, nhàm chán, yếu
没
méi • một
Không có
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sâu (bên trái)
殳
Bộ Thù
Cánh tay lặn xuống nước mò vật (bên phải)
劲
jìn / jìng • kình
sức lực
巠
Chữ Kinh giản thể
Dòng mạch ngầm bền bỉ (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh cơ bắp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:không có hứng, nhàm chán, yếu
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天gǎnjué感觉húnshēn浑身méi没jìn劲。
Hôm nay tôi cảm thấy cả người yếu, không có tí sức nào.
I feel weak all over today.
zhè这bù部diànyǐng电影zhēn真méijìn没劲,wǒmen我们zǒu走ba吧。
Bộ phim này thật nhàm chán, chúng ta đi thôi.
This movie is so boring. Let's go.
yí一gè个rén人guàngjiē逛街tǐng挺méijìn没劲de的。
Đi dạo phố một mình khá là không có hứng.
Shopping alone is pretty boring.
tā他bìng病le了jǐtiān几天,lián连shuōhuà说话dōu都juéde觉得méi没jìn劲。
Anh ấy ốm vài ngày, đến cả nói chuyện cũng thấy không có sức.
He had been sick for several days and felt too weak to even talk.
zhè这gè个yóuxì游戏yuè越wán玩yuè越méijìn没劲,bù不xiǎng想wán玩le了。
Trò chơi này càng chơi càng thấy chán, không muốn chơi nữa.
The more I play this game, the more boring it gets. I don't want to play anymore.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây