Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
民众
mínzhòng
dân chúng, quần chúng
Hán việt: dân chúng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "民众" (mínzhòng) nghĩa là "dân chúng, quần chúng", ghép bởi: 民 (mín): dân + 众 (zhòng): Đám đông.

Thành phần cấu tạo

民众
mínzhòng
dân chúng, quần chúng
民
人
从

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dân chúng, quần chúng
Ví dụ (10)
zhèng fǔ政府yīng gāi应该qīng tīng倾听mín民zhòng众de的shēng yīn声音。
Chính phủ nên lắng nghe tiếng nói của dân chúng.
zhè ge这个jué dìng决定yǐn qǐ引起le了mín民zhòng众de的qiáng liè强烈bù不mǎn满。
Quyết định này đã gây ra sự bất mãn mạnh mẽ trong quần chúng.
wǒ men我们de的mù biāo目标shì是bǎo hù保护mín民zhòng众de的ān quán安全。
Mục tiêu của chúng tôi là bảo vệ sự an toàn của dân chúng.
dà大pī批mín民zhòng众jù聚jí集zài在guǎng chǎng广场shàng上。
Rất đông dân chúng đã tụ tập ở quảng trường.
zhè这tiáo条xīn wén新闻yǐn qǐ引起le了mín民zhòng众de的guǎng fàn广泛guān关zhù注。
Tin tức này đã thu hút sự chú ý rộng rãi của quần chúng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây