沐浴露
mùyùlù
sữa tắm
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sữa tắm
Ví dụ (10)
xiǎngmǎipíng
Tôi muốn mua một chai sữa tắm.
zhèkuǎn dewèi dàohěnxiāng
Mùi hương của loại sữa tắm này rất thơm.
zǎoshí huānyòng hái shìxiāngzào
Khi tắm bạn thích dùng sữa tắm hay xà phòng?
kuàiyòngwánlemíng tiān dechāo shìmǎi
Sữa tắm sắp dùng hết rồi, ngày mai nhớ đi siêu thị mua nhé.
yònglezhèkuǎn hòu biàndehěn rùn
Sau khi dùng loại sữa tắm này, làn da trở nên rất ẩm mượt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây