Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纳税
nà//shuì
nộp thuế
Hán việt: nạp thoát
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纳税" (nà//shuì) nghĩa là "nộp thuế", ghép bởi: 纳 (nà): Chấp nhận + 税 (shuì): Thuế.

Thành phần cấu tạo

纳税
nà//shuì
nộp thuế
纟
内
禾
兑

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'nà / shuì')
Nghĩa:nộp thuế
Ví dụ (10)
měi每gè个gōng mín公民dōu都yǒu有yī依fǎ法nà纳shuì税de的yì wù义务。
Mỗi công dân đều có nghĩa vụ nộp thuế theo pháp luật.
zhè这jiā家gōng sī公司qù nián去年nà纳shuì税yī一bǎi百wàn万yuán元。
Công ty này năm ngoái đã nộp thuế một triệu tệ.
táo逃shuì税shì是wéi违fǎ法de的,wǒ men我们yīng gāi应该jī jí积极nà纳shuì税。
Trốn thuế là vi phạm pháp luật, chúng ta nên tích cực nộp thuế.
xiàn zài现在kě yǐ可以zài在wǎng网shàng上bàn lǐ办理nà纳shuì税shēn bào申报。
Bây giờ có thể thực hiện kê khai nộp thuế trên mạng.
zhèng fǔ政府jiǎn减qīng轻le了xiǎo小wēi微qǐ yè企业de的nà纳shuì税fù dān负担。
Chính phủ đã giảm bớt gánh nặng nộp thuế cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây