Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
纳税人
nàshuìrén
người nộp thuế
Hán việt: nạp thoát nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "纳税人" (nàshuìrén) nghĩa là "người nộp thuế", ghép bởi: 纳 (nà): Chấp nhận + 税 (shuì): Thuế + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

纳税人
nàshuìrén
người nộp thuế
纟
内
禾
兑
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người nộp thuế
Ví dụ (10)
měi每gè个gōng mín公民dōu都yǒu有yì wù义务chéng wéi成为hé fǎ合法de的nà纳shuì税rén人。
Mỗi công dân đều có nghĩa vụ trở thành người nộp thuế hợp pháp.
zhèng fǔ政府yīng gāi应该bǎ把nà纳shuì税rén人de的qián钱yòng用zài在gōng公gòng共jiàn shè建设shàng上。
Chính phủ nên sử dụng tiền của người nộp thuế vào các công trình công cộng.
nà纳shuì税rén人yǒu有quán权zhī dào知道shuì税kuǎn款de的jù tǐ具体yòng tú用途。
Người nộp thuế có quyền biết mục đích sử dụng cụ thể của tiền thuế.
zhè这xiàng项xīn新zhèng cè政策jiǎn减qīng轻le了zhōng中dī低shōu rù收入nà纳shuì税rén人de的fù dān负担。
Chính sách mới này đã giảm bớt gánh nặng cho những người nộp thuế có thu nhập trung bình và thấp.
zuò wéi作为yī bān一般nà纳shuì税rén人,zhè这jiā家gōng sī公司kě yǐ可以kāi开jù具zēng增zhí值shuì税zhuān专yòng用fā piào发票。
Là đối tượng nộp thuế chung, công ty này có thể xuất hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây