纳税人
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "纳税人" (nàshuìrén) nghĩa là "người nộp thuế", ghép bởi: 纳 (nà): Chấp nhận + 税 (shuì): Thuế + 人 (rén): người.
Thành phần cấu tạo
纳税人
người nộp thuế
纟
内
禾
兑
人
Hình ảnh:

Phân tích từ 纳税人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:người nộp thuế
Ví dụ (10)
每个公民都有义务成为合法的纳税人。
Mỗi công dân đều có nghĩa vụ trở thành người nộp thuế hợp pháp.
政府应该把纳税人的钱用在公共建设上。
Chính phủ nên sử dụng tiền của người nộp thuế vào các công trình công cộng.
纳税人有权知道税款的具体用途。
Người nộp thuế có quyền biết mục đích sử dụng cụ thể của tiền thuế.
这项新政策减轻了中低收入纳税人的负担。
Chính sách mới này đã giảm bớt gánh nặng cho những người nộp thuế có thu nhập trung bình và thấp.
作为一般纳税人,这家公司可以开具增值税专用发票。
Là đối tượng nộp thuế chung, công ty này có thể xuất hóa đơn giá trị gia tăng chuyên dụng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây