Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陪伴
péibàn
đồng hành, bầu bạn với
Hán việt: bồi bạn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "陪伴" (péibàn) nghĩa là "đồng hành, bầu bạn với", ghép bởi: 陪 (péi): đi cùng + 伴 (bàn): bạn đồng hành.

Thành phần cấu tạo

陪伴
péibàn
đồng hành, bầu bạn với
阝
咅
亻
半

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đồng hành, bầu bạn với
Ví dụ (5)
xiè xie谢谢nǐ你yì zhí一直péi陪bàn伴zhe着wǒ我。
Cảm ơn bạn đã luôn đồng hành cùng tôi.
fù父mǔ母de的péi陪bàn伴duì对hái zi孩子de的chéng zhǎng成长hěn很zhòng yào重要。
Sự bầu bạn của cha mẹ rất quan trọng đối với sự trưởng thành của trẻ nhỏ.
zhè这tiáo条gǒu狗péi陪bàn伴le了lǎo老rén人shí十jǐ几nián年。
Chú chó này đã bầu bạn với ông lão hơn mười năm.
zài在wǒ我zuì最kùn nán困难de的shí hòu时候,shì是tā她péi陪bàn伴wǒ我dù guò度过de的。
Trong lúc tôi khó khăn nhất, chính cô ấy là người đã đồng hành cùng tôi vượt qua.
wǒ我huì会yǒng yuǎn永远péi陪bàn伴zài在nǐ你shēn身biān边。
Anh sẽ mãi mãi ở bên bầu bạn cùng em.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây