烹调
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "烹调" (pēngtiáo) nghĩa là "nấu nướng, chế biến thức ăn", ghép bởi: 烹 (pēng): Nấu + 调 (diào / tiáo): giọng điệu.
Thành phần cấu tạo
烹调
nấu nướng, chế biến thức ăn
亨
灬
讠
周
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nấu nướng, chế biến thức ăn
Ví dụ (5)
他正在学习中国菜的烹调技术。
Anh ấy đang học kỹ thuật chế biến món ăn Trung Quốc.
这种鱼有很多种烹调方法。
Loại cá này có rất nhiều phương pháp nấu nướng.
这道菜烹调得非常美味。
Món ăn này được nấu nướng vô cùng thơm ngon.
厨师们展示了高超的烹调手艺。
Các đầu bếp đã phô diễn tay nghề chế biến thức ăn điêu luyện.
健康的烹调方式对身体有好处。
Cách thức chế biến thức ăn lành mạnh rất có lợi cho sức khỏe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây