Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
烹调
pēngtiáo
nấu nướng, chế biến thức ăn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "烹调" (pēngtiáo) nghĩa là "nấu nướng, chế biến thức ăn", ghép bởi: 烹 (pēng): Nấu + 调 (diào / tiáo): giọng điệu.

Thành phần cấu tạo

烹调
pēngtiáo
nấu nướng, chế biến thức ăn
亨
灬
讠
周

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nấu nướng, chế biến thức ăn
Ví dụ (5)
tā他zhèng zài正在xué xí学习zhōng guó中国cài菜de的pēng烹tiáo调jì shù技术。
Anh ấy đang học kỹ thuật chế biến món ăn Trung Quốc.
zhè这zhǒng种yú鱼yǒu有hěn很duō多zhǒng种pēng烹tiáo调fāng fǎ方法。
Loại cá này có rất nhiều phương pháp nấu nướng.
zhè这dào道cài菜pēng烹tiáo调de得fēi cháng非常měi美wèi味。
Món ăn này được nấu nướng vô cùng thơm ngon.
chú厨shī师men们zhǎn shì展示le了gāo chāo高超de的pēng烹tiáo调shǒu yì手艺。
Các đầu bếp đã phô diễn tay nghề chế biến thức ăn điêu luyện.
jiàn kāng健康de的pēng烹tiáo调fāng shì方式duì对shēn tǐ身体yǒu有hǎo chù好处。
Cách thức chế biến thức ăn lành mạnh rất có lợi cho sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây