碰钉子
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "碰钉子" (pèng dīngzi) nghĩa là "bị từ chối, gặp trở ngại", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 钉 (dīng / dìng): đinh + 子 (zǐ / zi): Con.
Thành phần cấu tạo
碰钉子
bị từ chối, gặp trở ngại
石
并
钅
丁
子
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bị từ chối, gặp trở ngại
Ví dụ (5)
他去求老板加薪,结果碰钉子了。
Anh ấy đi xin sếp tăng lương, kết quả là bị từ chối thẳng thừng.
我本来想请她帮忙,没想到碰了个软钉子。
Tôi vốn định nhờ cô ấy giúp đỡ, không ngờ lại gặp phải sự từ chối khéo.
每次向他提建议,我都会碰钉子。
Mỗi lần đưa ra đề nghị cho anh ta, tôi đều đụng phải sự kháng cự.
年轻人刚步入社会,难免会碰几次钉子。
Người trẻ mới bước vào xã hội, khó tránh khỏi vài lần vấp váp, bị từ chối.
这个项目很难推进,我们到处碰钉子。
Dự án này rất khó xúc tiến, chúng tôi đi đâu cũng bị cự tuyệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây