Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碰钉子
pèng dīngzi
bị từ chối, gặp trở ngại
Hán việt: binh đinh tí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "碰钉子" (pèng dīngzi) nghĩa là "bị từ chối, gặp trở ngại", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 钉 (dīng / dìng): đinh + 子 (zǐ / zi): Con.

Thành phần cấu tạo

碰钉子
pèng dīngzi
bị từ chối, gặp trở ngại
石
并
钅
丁
子

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bị từ chối, gặp trở ngại
Ví dụ (5)
tā他qù去qiú求lǎo bǎn老板jiā加xīn薪,jié guǒ结果pèng碰dīng钉zi子le了。
Anh ấy đi xin sếp tăng lương, kết quả là bị từ chối thẳng thừng.
wǒ我běn lái本来xiǎng想qǐng请tā她bāng máng帮忙,méi没xiǎng想dào到pèng碰le了ge个ruǎn软dīng钉zi子。
Tôi vốn định nhờ cô ấy giúp đỡ, không ngờ lại gặp phải sự từ chối khéo.
měi每cì次xiàng向tā他tí提jiàn yì建议,wǒ我dōu都huì会pèng碰dīng钉zi子。
Mỗi lần đưa ra đề nghị cho anh ta, tôi đều đụng phải sự kháng cự.
nián qīng年轻rén人gāng刚bù步rù入shè huì社会,nán miǎn难免huì会pèng碰jǐ几cì次dīng钉zi子。
Người trẻ mới bước vào xã hội, khó tránh khỏi vài lần vấp váp, bị từ chối.
zhè ge这个xiàng mù项目hěn很nán难tuī推jìn进,wǒ men我们dào chù到处pèng碰dīng钉zi子。
Dự án này rất khó xúc tiến, chúng tôi đi đâu cũng bị cự tuyệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây