碰巧
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "碰巧" (pèngqiǎo) nghĩa là "tình cờ, ngẫu nhiên gặp", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 巧 (qiǎo): Khéo léo.
Thành phần cấu tạo
碰巧
tình cờ, ngẫu nhiên gặp
石
并
工
丂
Hình ảnh:

Phân tích từ 碰巧
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:tình cờ, ngẫu nhiên gặp
Ví dụ (5)
我碰巧在超市遇到了他。
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở siêu thị.
这件事我碰巧知道。
Chuyện này tôi tình cờ biết được.
她碰巧和我是同乡。
Cô ấy tình cờ lại là đồng hương với tôi.
我们去的时候,他碰巧不在家。
Lúc chúng tôi đến, anh ấy tình cờ lại không có ở nhà.
昨天出门没带伞,碰巧又下雨了。
Hôm qua ra khỏi nhà không mang ô, tình cờ trời lại mưa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây