Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
碰巧
pèngqiǎo
tình cờ, ngẫu nhiên gặp
Hán việt: binh xảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "碰巧" (pèngqiǎo) nghĩa là "tình cờ, ngẫu nhiên gặp", ghép bởi: 碰 (pèng): chạm + 巧 (qiǎo): Khéo léo.

Thành phần cấu tạo

碰巧
pèngqiǎo
tình cờ, ngẫu nhiên gặp
石
并
工
丂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:tình cờ, ngẫu nhiên gặp
Ví dụ (5)
wǒ我pèng碰qiǎo巧zài在chāo shì超市yù dào遇到le了tā他。
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở siêu thị.
zhè这jiàn件shì事wǒ我pèng碰qiǎo巧zhī dào知道。
Chuyện này tôi tình cờ biết được.
tā她pèng碰qiǎo巧hé和wǒ我shì是tóng同xiāng乡。
Cô ấy tình cờ lại là đồng hương với tôi.
wǒ men我们qù去de的shí hòu时候,tā他pèng碰qiǎo巧bù不zài在jiā家。
Lúc chúng tôi đến, anh ấy tình cờ lại không có ở nhà.
zuó tiān昨天chū出mén门méi没dài带sǎn伞,pèng碰qiǎo巧yòu又xià yǔ下雨le了。
Hôm qua ra khỏi nhà không mang ô, tình cờ trời lại mưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây