萍水相逢
píngshuǐ-xiāngféng
tình cờ gặp nhau
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tình cờ gặp nhau
Ví dụ (5)
menzhǐshìpíngshuǐxiāngféngtàizài
Chúng ta chỉ là tình cờ gặp gỡ như bèo nước, không cần quá bận tâm đâu.
suīránzhǐshìpíngshuǐxiāngféngquègěilehěndebāng zhù
Tuy chỉ là tình cờ gặp gỡ, anh ấy lại giúp đỡ tôi rất nhiều.
zàizhōngjiéshìle duōpíngshuǐxiāngféngdepéng yǒu
Trong chuyến đi, tôi đã kết giao được với nhiều người bạn tình cờ gặp gỡ.
rénhǎimáng mángnéngpíngshuǐxiāngféngshìzhǒngyuánfèn
Biển người mênh mông, có thể tình cờ gặp được bạn cũng là một loại duyên phận.
píngshuǐxiāngféngdeliǎnggèr énjìngr ánliáodezhèmetóu
Hai người tình cờ gặp nhau mà lại nói chuyện hợp ý đến vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây