恰恰相反
HSK7-9
—
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:đúng ngược lại, trái hoàn toàn
Ví dụ (5)
我以为他会生气,恰恰相反,他很高兴。
Tôi cứ nghĩ anh ấy sẽ tức giận, nhưng đúng ngược lại, anh ấy rất vui.
事实和你说的恰恰相反。
Sự thật trái hoàn toàn với những gì bạn nói.
这不但没有帮助我们,恰恰相反,还让事情变得更糟。
Điều này không những không giúp được chúng ta, mà đúng ngược lại, còn làm cho mọi việc trở nên tồi tệ hơn.
他不是一个懒惰的人,恰恰相反,他极其勤奋。
Anh ấy không phải là người lười biếng, trái hoàn toàn, anh ấy cực kỳ chăm chỉ.
结果和我们预料的恰恰相反。
Kết quả đúng ngược lại với những gì chúng tôi dự đoán.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây