恰如其分
qiàrú-qífēn
vừa đúng mức, thích hợp
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vừa đúng mức, thích hợp
Ví dụ (5)
de píngqiàfènzhǐchūlewèn yòuméiyǒushāng hàibiér éndezūn
Lời phê bình của anh ấy rất thích hợp đúng mức, vừa chỉ ra vấn đề, lại không làm tổn thương lòng tự trọng của người khác.
zhèjiànshìchǔ deqiàfèn jiādōufēi chángmǎn
Cô ấy giải quyết việc này rất vừa đúng phận, mọi người đều vô cùng hài lòng.
zhè geyòngzàizhèqiàfènfēi chángzhǔn quèdebiǎo lezuò zhěde xiǎng
Từ này dùng ở đây thích hợp đúng mức, diễn đạt ý tưởng của tác giả một cách vô cùng chính xác.
menyīng gāiduìdegòng xiànzuòchūqiàfèndepíng jià
Chúng ta nên đưa ra đánh giá thích hợp đúng mức về những đóng góp của anh ấy.
zhèwèiyǎn yuándebiǎo yǎnqiàfènháozuòzuo
Diễn xuất của diễn viên này vô cùng thích hợp đúng mức, không hề giả tạo chút nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây