Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
情侣
qínglǚ
đôi tình nhân, cặp đôi yêu nhau
Hán việt: tình lữ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "情侣" (qínglǚ) nghĩa là "đôi tình nhân, cặp đôi yêu nhau", ghép bởi: 情 (qíng): Tình cảm + 侣 (lǚ): bạn đồng hành.

Thành phần cấu tạo

情侣
qínglǚ
đôi tình nhân, cặp đôi yêu nhau
忄
青
亻
吕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đôi tình nhân, cặp đôi yêu nhau
Ví dụ (5)
zhè这duì对qíng情lǚ侣kàn看qǐ lái起来fēi cháng非常xìng fú幸福。
Cặp đôi này trông rất hạnh phúc.
qíng情lǚ侣men们xǐ huān喜欢zài在qíng情rén人jié节hù互sòng送lǐ wù礼物。
Các cặp tình nhân thích tặng quà cho nhau vào ngày lễ tình nhân.
zhè这jiā家cān tīng餐厅tuī推chū出le了qíng情lǚ侣tào套cān餐。
Nhà hàng này đã ra mắt set ăn dành cho các cặp đôi.
tā他men们chuān穿zhe着qíng情lǚ侣zhuāng装qù去guàng逛jiē街。
Họ mặc đồ đôi đi dạo phố.
hěn很duō多qíng情lǚ侣xǐ huān喜欢qù去nà那lǐ里pāi拍hūn婚shā纱zhào照。
Nhiều cặp đôi thích đến đó chụp ảnh cưới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây