Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
取而代之
qǔ'ér dàizhī
thay thế, chiếm chỗ
Hán việt: thủ nhi đại chi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "取而代之" (qǔ'ér dàizhī) nghĩa là "thay thế, chiếm chỗ", ghép bởi: 取 (qǔ): lấy + 而 (ér): Mà + 代 (dài): thế hệ + 之 (zhī): Của.

Thành phần cấu tạo

取而代之
qǔ'ér dàizhī
thay thế, chiếm chỗ
耳
又
而
亻
弋
之

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thay thế, chiếm chỗ
Ví dụ (5)
rén gōng人工zhì néng智能bù不huì会wán quán完全jiāng将rén lèi人类qǔ取ér而dài代zhī之。
Trí tuệ nhân tạo sẽ không hoàn toàn thế chỗ con người.
tā他bèi被gōng sī公司jiě gù解雇le了,fù副jīng lǐ经理lì kè立刻qǔ取ér而dài代zhī之。
Anh ấy bị công ty sa thải, phó giám đốc lập tức lên thay thế.
jiù旧diàn nǎo电脑huài坏le了,wǒ我dǎ suàn打算mǎi买yī一tái台xīn新de的qǔ取ér而dài代zhī之。
Chiếc máy tính cũ hỏng rồi, tôi định mua một chiếc mới để thay vào chỗ đó.
zhì néng shǒu jī智能手机xùn sù迅速jiāng将chuán tǒng传统shǒu jī手机qǔ取ér而dài代zhī之。
Điện thoại thông minh đã nhanh chóng thay thế điện thoại truyền thống.
suí zhe随着kē科jì技de的fā zhǎn发展,xǔ duō许多chuán tǒng传统shǒu gōng手工yì艺zhèng正bèi被jī qì机器qǔ取ér而dài代zhī之。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, nhiều nghề thủ công truyền thống đang bị máy móc thế chỗ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây