社会主义
HSK7-9
—
Phân tích từ 社会主义
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chủ nghĩa xã hội
Ví dụ (5)
我们要建设中国特色社会主义。
Chúng ta phải xây dựng chủ nghĩa xã hội mang bản sắc Trung Quốc.
社会主义的核心价值观是什么?
Giá trị cốt lõi của chủ nghĩa xã hội là gì?
他写了一本关于社会主义历史的书。
Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử chủ nghĩa xã hội.
社会主义制度有其独特的优势。
Chế độ chủ nghĩa xã hội có những lợi thế độc đáo riêng.
我们的国家正处于社会主义初级阶段。
Quốc gia của chúng ta đang ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa xã hội.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây