Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
生死
shēngsǐ
sống chết, sinh tử
HSK7-9
—

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sống chết, sinh tử
Ví dụ (5)
zhè这shì是yī一chǎng场shēng生sǐ死yōu攸guān关de的zhàn dòu战斗。
Đây là một trận chiến mang tính sinh tử.
tā他men们shì是jīng lì经历guò过shēng生sǐ死de的hǎo好péng yǒu朋友。
Họ là những người bạn tốt đã từng cùng nhau trải qua ranh giới sống chết.
zài在shēng生sǐ死miàn面qián前,jīn金qián钱xiǎn de显得wēi bù zú dào微不足道。
Trước sự sống chết, tiền bạc trở nên nhỏ bé không đáng kể.
yī shēng医生zài在shǒu shù手术shì室lǐ里jìn xíng进行shēng生sǐ死yíng营jiù救。
Các bác sĩ đang tiến hành cuộc giải cứu sinh tử trong phòng phẫu thuật.
shēng生sǐ死yóu由mìng命,fù富guì贵zài在tiān天。
Sống chết có số, phú quý tại trời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây