生死
HSK7-9
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 生死
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sống chết, sinh tử
Ví dụ (5)
这是一场生死攸关的战斗。
Đây là một trận chiến mang tính sinh tử.
他们是经历过生死的好朋友。
Họ là những người bạn tốt đã từng cùng nhau trải qua ranh giới sống chết.
在生死面前,金钱显得微不足道。
Trước sự sống chết, tiền bạc trở nên nhỏ bé không đáng kể.
医生在手术室里进行生死营救。
Các bác sĩ đang tiến hành cuộc giải cứu sinh tử trong phòng phẫu thuật.
生死由命,富贵在天。
Sống chết có số, phú quý tại trời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây