Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
世袭
shìxí
cha truyền con nối, kế thừa theo dòng họ
Hán việt: thế tập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "世袭" (shìxí) nghĩa là "cha truyền con nối, kế thừa theo dòng họ", ghép bởi: 世 (shì): thế giới + 袭 (xí): tấn công.

Thành phần cấu tạo

世袭
shìxí
cha truyền con nối, kế thừa theo dòng họ
世
龙
衣

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:cha truyền con nối, kế thừa theo dòng họ
Ví dụ (5)
wáng王wèi位shì是shì世xí袭de的。
Ngôi vua là cha truyền con nối.
zài在gǔ dài古代,hěn很duō多jué爵wèi位dōu都shì是shì世xí袭de的。
Thời cổ đại, rất nhiều tước vị đều là thế tập (cha truyền con nối).
zhè这xiàng项tè特quán权bú不shì是shì世xí袭de的。
Đặc quyền này không phải là cha truyền con nối.
tā他fàng qì放弃le了shì世xí袭de的cái chǎn财产。
Anh ấy đã từ bỏ tài sản thế tập.
shì世xí袭zhì dù制度zài在xiàn dài现代shè huì社会yǐ jīng已经hěn很shǎo少jiàn见le了。
Chế độ cha truyền con nối trong xã hội hiện đại đã rất hiếm thấy rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây