市场经济
shìchǎng jīngjì
kinh tế thị trường
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kinh tế thị trường
Ví dụ (5)
yuènánzhèng zàishí xíngshè huìzhǔ zhǔ dǎodeshì chǎngjīng
Việt Nam đang thực hiện nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
shì chǎngjīng de diǎnshì yóujìng zhēng
Đặc điểm của kinh tế thị trường là cạnh tranh tự do.
gǎi kāi fànghòuzhōng guózhú jiàn leshì chǎngjīng zhì
Sau cải cách mở cửa, Trung Quốc đã từng bước thiết lập thể chế kinh tế thị trường.
zàishì chǎngjīng zhōngjià yóugōngqiúguān xijué dìng
Trong nền kinh tế thị trường, giá cả được quyết định bởi quan hệ cung cầu.
men zūn shǒushì chǎngjīng deguī
Chúng ta phải tuân thủ các quy luật của kinh tế thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây