Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水(氵、氺)
shuǐ
nước, chất lỏng.
Hán việt: thuỷ
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "水(氵、氺)" (shuǐ) nghĩa là "Nước", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 氵 (sān diǎn shuǐ): bộ thủy + 氺 (shui): Trong từ: 水(氵、氺) (Nước).

Thành phần cấu tạo

水(氵、氺)
shuǐ
Nước
水
氵
亅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước, chất lỏng.
Ví dụ (5)
wǒ我yǒu有diǎn点kǒu口kě渴,xiǎng想hē喝yī一bēi杯shuǐ水。
Tôi hơi khát, muốn uống một cốc nước.
zhè这píng瓶kuàng quán shuǐ矿泉水duō shǎo多少qián钱?
Chai nước khoáng này bao nhiêu tiền?
zhōu mò周末wǒ men我们qù去hé河lǐ里yóu yǒng游泳ba吧。
Cuối tuần chúng ta đi bơi ở sông nhé.
zhè这lǐ里de的fēng jǐng风景zhēn真shi是shān山qīng清shuǐ水xiù秀。
Phong cảnh ở đây quả thật là non xanh nước biếc.
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhè这xiē些shuǐ guǒ水果xǐ洗gān jìng干净。
Xin hãy giúp tôi rửa sạch chỗ hoa quả này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây