Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
受害人
shòuhàirén
nạn nhân, người bị hại
Hán việt: thâu hại nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "受害人" (shòuhàirén) nghĩa là "nạn nhân, người bị hại", ghép bởi: 受 (shòu): nhận + 害 (hài): làm hại + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

受害人
shòuhàirén
nạn nhân, người bị hại
爫
冖
又
宀
丰
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nạn nhân, người bị hại
Ví dụ (5)
jǐng chá警察zhèng zài正在xún zhǎo寻找shòu受hài害rén人。
Cảnh sát đang tìm kiếm nạn nhân.
shòu受hài害rén人de的jiā shǔ家属yāo qiú要求péi cháng赔偿。
Người nhà của người bị hại yêu cầu bồi thường.
zhè这qǐ起shì gù事故zhōng中yǒu有sān三míng名shòu受hài害rén人。
Trong vụ tai nạn này có ba nạn nhân.
fǎ guān法官tīng听qǔ取le了shòu受hài害rén人de的chén shù陈述。
Thẩm phán đã lắng nghe lời trình bày của người bị hại.
wǒ men我们bì xū必须bǎo hù保护shòu受hài害rén人de的yǐn sī隐私。
Chúng ta phải bảo vệ quyền riêng tư của nạn nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây