Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
饲料
sìliào
thức ăn gia súc, cám
Hán việt: tự liệu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "饲料" (sìliào) mang nghĩa "thức ăn gia súc, cám", kết hợp bởi 饲 (sì - tự): "nuôi" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饲: Mang thức ăn (饣) đến chăm chút và cai quản (司) đàn gia súc mỗi ngày chính là công việc chăn nuôi (饲). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Thành phần cấu tạo

饲料
sìliào
thức ăn gia súc, cám
饲
sì • tự
nuôi
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
司
Tư
Quản lý / âm đọc (bên phải)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thức ăn gia súc, cám
Ví dụ (5)
zhèxiē这些sìliào饲料shì是gěi给zhū猪chī吃de的。
Chỗ thức ăn gia súc này là để cho lợn ăn.
This feed is for pigs.
zhè这zhǒng种yú鱼sìliào饲料yíngyǎng营养hěn很fēngfù丰富。
Loại thức ăn cho cá này rất giàu dinh dưỡng.
This fish feed is very nutritious.
sìliào饲料jiàgé价格zuìjìn最近shàngzhǎng上涨le了bùshǎo不少。
Giá cám gần đây đã tăng không ít.
Feed prices have gone up quite a bit recently.
tāmen他们gōngchǎng工厂zhuānmén专门shēngchǎn生产jiāqín家禽sìliào饲料。
Nhà máy của họ chuyên sản xuất thức ăn cho gia cầm.
Their factory specializes in producing poultry feed.
jìde记得měitiān每天ànshí按时gěi给jī鸡wèi喂sìliào饲料。
Nhớ cho gà ăn cám đúng giờ mỗi ngày.
Remember to feed the chickens on time every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây