饲料系数
—
Gợi nhớ
Từ "饲料系数" (sìliào xìshù) mang nghĩa "Hệ số thức ăn / Tỷ lệ chuyển hóa thức ăn / FCR", kết hợp bởi 饲 (sì - tự): "nuôi" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饲: Mang thức ăn (饣) đến chăm chút và cai quản (司) đàn gia súc mỗi ngày chính là công việc chăn nuôi (饲). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).
Thành phần cấu tạo
饲料系数
Hệ số thức ăn / Tỷ lệ chuyển hóa thức ăn / FCR
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hệ số thức ăn / Tỷ lệ chuyển hóa thức ăn / FCR
Ví dụ (3)
该养猪场通过改善饲料配方,将生猪的饲料系数降低到了二点五。
Trang trại nuôi heo này thông qua cải thiện công thức cám đã hạ hệ số thức ăn của heo xuống còn 2.5.
By improving the feed formula, this pig farm reduced the feed conversion ratio of its hogs to 2.5.
饲料系数是评价水产饲料质量和养殖技术水平的一项关键指标。
Hệ số thức ăn là một chỉ số then chốt để đánh giá chất lượng thức ăn thủy sản và trình độ kỹ thuật nuôi trồng.
The feed conversion ratio is a key indicator for evaluating the quality of aquatic feed and the level of aquaculture technology.
如果水温过低,鱼类新陈代谢减慢,会造成饲料系数显著上升。
Nếu nhiệt độ nước quá thấp, quá trình trao đổi chất của cá chậm lại sẽ khiến hệ số thức ăn tăng lên rõ rệt.
If the water temperature is too low, the metabolism of fish slows down, causing the feed conversion ratio to rise significantly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây