俗话说
súhuà shuō
tục ngữ có câu rằng
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:tục ngữ có câu rằng
Ví dụ (5)
huàshuōshī bàishìchéng gōngzhī
Tục ngữ có câu rằng, thất bại là mẹ thành công.
huàshuōcùnguāngyīncùnjīn
Tục ngữ có câu rằng, một tấc thời gian là một tấc vàng.
huàshuōzàijiākàochūménkàopéng yǒu
Tục ngữ có câu rằng, ở nhà dựa vào cha mẹ, ra ngoài nhờ vả bạn bè.
huàshuōsānchòujiàngdǐngzhūliàng
Tục ngữ có câu rằng, ba người thợ da tầm thường hợp lại cũng bằng một Gia Cát Lượng.
huàshuōruìxuězhàofēngnián
Tục ngữ có câu rằng, tuyết rơi đúng lúc báo hiệu một năm bội thu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây