随时随地
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "随时随地" (suíshí-suídì) nghĩa là "bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu", ghép bởi: 随 (suí): theo + 时 (shí): thời gian + 随 (suí): theo + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.
Thành phần cấu tạo
随时随地
bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu
阝
迶
日
寸
土
也
Hình ảnh:

Phân tích từ 随时随地
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu
Ví dụ (5)
现在我们可以随时随地学习中文。
Bây giờ chúng ta có thể học tiếng Trung bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu.
有了智能手机,你可以随时随地上网。
Có điện thoại thông minh, bạn có thể lên mạng bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu.
如果你需要帮助,我会随时随地为你提供帮助。
Nếu bạn cần giúp đỡ, tôi sẽ hỗ trợ bạn bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu.
我们应该随时随地保持乐观的心态。
Chúng ta nên giữ thái độ lạc quan bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu.
他随身带着笔记本,以便随时随地记录灵感。
Anh ấy mang theo sổ tay để ghi lại cảm hứng bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây