Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
随时随地
suíshí-suídì
bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu
Hán việt: tuỳ thì tuỳ địa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "随时随地" (suíshí-suídì) nghĩa là "bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu", ghép bởi: 随 (suí): theo + 时 (shí): thời gian + 随 (suí): theo + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

随时随地
suíshí-suídì
bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu
阝
迶
日
寸
土
也

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu
Ví dụ (5)
xiàn zài现在wǒ men我们kě yǐ可以suí shí随时suí随dì地xué xí学习zhōng wén中文。
Bây giờ chúng ta có thể học tiếng Trung bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu.
yǒu有le了zhì néng shǒu jī智能手机,nǐ你kě yǐ可以suí shí随时suí随dì地shàng wǎng上网。
Có điện thoại thông minh, bạn có thể lên mạng bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu.
rú guǒ如果nǐ你xū yào需要bāng zhù帮助,wǒ我huì会suí shí随时suí随dì地wèi为nǐ你tí gōng提供bāng zhù帮助。
Nếu bạn cần giúp đỡ, tôi sẽ hỗ trợ bạn bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu.
wǒ men我们yīng gāi应该suí shí随时suí随dì地bǎo chí保持lè guān乐观de的xīn tài心态。
Chúng ta nên giữ thái độ lạc quan bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu.
tā他suí shēn随身dài带zhe着bǐ jì běn笔记本,yǐ biàn以便suí shí随时suí随dì地jì lù记录líng gǎn灵感。
Anh ấy mang theo sổ tay để ghi lại cảm hứng bất cứ lúc nào bất cứ nơi đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây