Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
遂心
suì//xīn
vừa lòng, toại nguyện
Hán việt: toại tâm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "遂心" (suì//xīn) mang nghĩa "vừa lòng, toại nguyện", kết hợp bởi 遂 (suì - toại): "thuận lợi" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 遂: Bước chân tiến bước trên đường (辶) theo lối mở thông suốt (丷) như đàn heo rừng nối đuôi nhau (豕) nên mọi việc đều thuận lợi, toại nguyện (遂). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

遂心
suì//xīn
vừa lòng, toại nguyện
遂
suì • toại
thuận lợi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'suì / xīn')
Nghĩa:vừa lòng, toại nguyện
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事bàn办de得hěn很suìxīn遂心。
Việc này giải quyết rất vừa lòng.
This matter was handled very much to our satisfaction.
zhù祝nǐ你xīnnián新年kuàilè快乐,wànshì万事suìxīn遂心。
Chúc bạn năm mới vui vẻ, vạn sự toại nguyện.
Happy New Year, and may everything go just as you wish.
zhǎodào找到yí一fèn份suìxīn遂心de的gōngzuò工作bìng并bù不róngyì容易。
Tìm được một công việc vừa ý không hề dễ dàng.
Finding a satisfying job is not easy.
zhǐyào只要nǐmen你们liǎ俩juéde觉得suìxīn遂心,wǒmen我们jiù就fàngxīn放心le了。
Chỉ cần hai bạn cảm thấy vừa lòng, chúng tôi liền yên tâm.
As long as the two of you are happy with it, we can rest assured.
tā他zhōngyú终于mǎidào买到le了yí一tào套suìxīn遂心de的fángzi房子。
Anh ấy cuối cùng cũng mua được một căn nhà toại nguyện.
He finally bought a house that he was truly satisfied with.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây