逃亡
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "逃亡" (táowáng) nghĩa là "chạy trốn, lưu vong", ghép bởi: 逃 (táo): Trốn chạy + 亡 (wáng): chết.
Thành phần cấu tạo
逃亡
chạy trốn, lưu vong
辶
兆
亡
Hình ảnh:

Phân tích từ 逃亡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chạy trốn, lưu vong
Ví dụ (5)
他开始了漫长的逃亡生涯。
Anh ấy đã bắt đầu cuộc đời lưu vong dài đằng đẵng.
这个罪犯在逃亡三年后终于被抓获。
Tên tội phạm này cuối cùng đã bị bắt sau ba năm chạy trốn.
战争迫使数以万计的平民逃亡他乡。
Chiến tranh đã buộc hàng vạn dân thường phải chạy trốn sang nơi khác.
警方正在全力追捕那名逃亡的嫌疑人。
Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt nghi phạm đang chạy trốn đó.
他们在黑夜的掩护下逃亡到国外。
Họ đã chạy trốn ra nước ngoài dưới sự yểm trợ của màn đêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây