Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
逃亡
táowáng
chạy trốn, lưu vong
Hán việt: đào vong
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "逃亡" (táowáng) nghĩa là "chạy trốn, lưu vong", ghép bởi: 逃 (táo): Trốn chạy + 亡 (wáng): chết.

Thành phần cấu tạo

逃亡
táowáng
chạy trốn, lưu vong
辶
兆
亡

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chạy trốn, lưu vong
Ví dụ (5)
tā他kāi shǐ开始le了màn cháng漫长de的táo逃wáng亡shēng生yá涯。
Anh ấy đã bắt đầu cuộc đời lưu vong dài đằng đẵng.
zhè ge这个zuì fàn罪犯zài在táo逃wáng亡sān三nián年hòu后zhōng yú终于bèi被zhuā抓huò获。
Tên tội phạm này cuối cùng đã bị bắt sau ba năm chạy trốn.
zhàn zhēng战争pò迫shǐ使shù数yǐ以wàn万jì计de的píng平mín民táo逃wáng亡tā他xiāng乡。
Chiến tranh đã buộc hàng vạn dân thường phải chạy trốn sang nơi khác.
jǐng警fāng方zhèng zài正在quán全lì力zhuī追bǔ捕nà那míng名táo逃wáng亡de的xián yí嫌疑rén人。
Cảnh sát đang dốc toàn lực truy bắt nghi phạm đang chạy trốn đó.
tā他men们zài在hēi黑yè夜de的yǎn hù掩护xià下táo逃wáng亡dào到guó国wài外。
Họ đã chạy trốn ra nước ngoài dưới sự yểm trợ của màn đêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây