Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陶冶
táoyě
bồi dưỡng, hun đúc tâm hồn
Hán việt: dao dã
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "陶冶" (táoyě) nghĩa là "bồi dưỡng, hun đúc tâm hồn", ghép bởi: 陶 (táo): gốm + 冶 (yě): Luyện kim.

Thành phần cấu tạo

陶冶
táoyě
bồi dưỡng, hun đúc tâm hồn
阝
匋
冫
台

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bồi dưỡng, hun đúc tâm hồn
Ví dụ (5)
yīn yuè音乐kě yǐ可以táo陶yě冶wǒ men我们de的qíng情cāo操。
Âm nhạc có thể bồi dưỡng tâm hồn chúng ta.
duō多dú读hǎo好shū书néng能gòu够táo陶yě冶xìng性qíng情。
Đọc nhiều sách hay có thể hun đúc tính tình.
yōu měi优美de的zìr án自然huán jìng环境néng能táo陶yě冶rén人de的xīn líng心灵。
Môi trường thiên nhiên tươi đẹp có thể bồi dưỡng tâm hồn con người.
tā他zài在yì shù艺术de的táo陶yě冶xià下zhú jiàn逐渐chéng zhǎng成长wéi为yī一míng名yōu xiù优秀de的qīng青nián年。
Anh ấy dưới sự hun đúc của nghệ thuật đã dần trưởng thành thành một thanh niên ưu tú.
fù父mǔ母xī wàng希望tōng guò通过xué xí学习shū fǎ书法lái来táo陶yě冶hái zi孩子de的pǐn品gé格。
Cha mẹ hy vọng thông qua việc học thư pháp để bồi dưỡng nhân cách của con trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây