Luyện kim
Hán việt:
丶一フ丶丨フ一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Nung nóng rồi làm lạnh () kim loại trên đài () lò, nấu chảy gia công, luyện kim .

Thành phần cấu tạo

Luyện kim
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Luyện kim
Ví dụ (5)
xuédezhuān shìjīngōngchéng
Chuyên ngành ở trường đại học của anh ấy là kỹ thuật luyện kim.
zhèjiāgōng chǎngzhǔ yàoliàntóng
Nhà máy này chủ yếu luyện kim đồng và nhôm.
mencān guānlexiàn dàihuàdeliànchǎng
Chúng tôi đã tham quan một nhà máy luyện kim hiện đại.
jīnxuéshìményán jiūjīn shǔde xué
Luyện kim học là một môn khoa học nghiên cứu về kim loại.
shù táoréndeqíngcāo
Nghệ thuật có thể hun đúc (tu dưỡng) tâm hồn con người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây