Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冶
yě
Luyện kim
Hán Việt:DÕSố nét:7 nét•Bộ thủ:冫 Băng•Loại từ:Động từ
丶一フ丶丨フ一
7 nét
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Dùng băng lạnh (冫) và lửa nóng trên bệ đài (台) để nung chảy quặng sắt rồi đúc thành khí cụ sắc bén, gọi là nung đúc, luyện kim (冶).

Thành phần cấu tạo

冶
yě
Luyện kim
冫
Bộ Băngbīng
Nước đá (bên trái)
Bộ Băng
台
Đàitái
Đài / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:Luyện kim
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他dàxué大学de的zhuānyè专业shì是yě冶jīn金gōngchéng工程。
Chuyên ngành ở trường đại học của anh ấy là kỹ thuật luyện kim.
His college major was metallurgical engineering.
#2
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhǔyào主要yě冶liàn炼tóng铜hé和lǚ铝。
Nhà máy này chủ yếu luyện kim đồng và nhôm.
This factory mainly smelts copper and aluminum.
#3
wǒmen我们cānguān参观le了yí一gè个xiàndàihuà现代化de的yě冶liàn炼chǎng厂。
Chúng tôi đã tham quan một nhà máy luyện kim hiện đại.
We visited a modern smelter.
#4
yě冶jīn金xué学shì是yì一mén门yánjiū研究jīnshǔ金属de的kēxué科学。
Luyện kim học là một môn khoa học nghiên cứu về kim loại.
Metallurgy is the science that studies metals.
#5
yìshù艺术kěyǐ可以táoyě陶冶rén人de的qíngcāo情操。
Nghệ thuật có thể hun đúc (tu dưỡng) tâm hồn con người.
Art can cultivate a person's temperament.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây