Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陶醉
táozuì
say mê, đắm chìm trong niềm vui
Hán việt: dao tuý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "陶醉" (táozuì) nghĩa là "say mê, đắm chìm trong niềm vui", ghép bởi: 陶 (táo): gốm + 醉 (zuì): say.

Thành phần cấu tạo

陶醉
táozuì
say mê, đắm chìm trong niềm vui
阝
匋
酉
卒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:say mê, đắm chìm trong niềm vui
Ví dụ (5)
tā她táo zuì陶醉zài在měi miào美妙de的yīn yuè音乐zhōng中。
Cô ấy đắm chìm trong âm nhạc tuyệt vời.
wǒ men我们dōu都táo zuì陶醉yú于zhè这měi lì美丽de的yè夜sè色。
Chúng tôi đều say mê trước cảnh đêm tươi đẹp này.
shèng lì胜利de的xǐ yuè喜悦ràng让tā他zì自wǒ我táo zuì陶醉。
Niềm vui chiến thắng khiến anh ấy tự say sưa đắm chìm.
zhè这lǐ里de的chūn春sè色ràng让rén人táo zuì陶醉。
Cảnh sắc mùa xuân ở đây khiến người ta say đắm.
liǎng两rén人táo zuì陶醉zài在ài qíng爱情de的tián甜mì蜜lǐ里。
Hai người đắm chìm trong sự ngọt ngào của tình yêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây