Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
讨人喜欢
tǎo rén xǐhuan
được lòng người, dễ mến
Hán việt: thảo nhân hỷ hoan
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "讨人喜欢" (tǎo rén xǐhuan) mang nghĩa "được lòng người, dễ mến", kết hợp bởi 讨 (tǎo - thảo): "xin" + 人 (rén - nhân): "người" + 喜 (xǐ - hỷ): "vui mừng" + 欢 (huān - hoan): "Vui vẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 讨: Dùng lời nói (讠) phân tích kỹ lưỡng theo từng tấc (寸) chuẩn mực để cùng nhau bàn bạc, thảo luận hoặc đòi hỏi (讨). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 喜: Nghe tiếng trống hội (壴) vang rền rã, ai nấy đều mở miệng (口) cười tươi rạng rỡ trong niềm vui mừng, hạnh phúc (喜). • Chữ 欢: Đưa bàn tay (又) vẫy chào và mở rộng lồng ngực hít thở (欠) bầu không khí hân hoan khi gặp lại bạn hiền, gợi niềm vui vẻ, hân hoan (欢).

Thành phần cấu tạo

讨人喜欢
tǎo rén xǐhuan
được lòng người, dễ mến
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
喜
xǐ • hỷ
vui mừng
壴
Chúc
Cái trống (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
欢
huān • hoan
Vui vẻ
又
Bộ Hựu
Tay (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thở ra (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:được lòng người, dễ mến
Ví dụ (5)
zhè这gè个xiǎonǚhái小女孩jì既cōngming聪明yòu又dǒngshì懂事,fēicháng非常tǎorénxǐhuān讨人喜欢。
Cô bé này vừa thông minh vừa hiểu chuyện, vô cùng dễ mến.
This little girl is both smart and sensible, and very lovable.
péngyǒujiā朋友家de的xiǎomāo小猫huópō活泼kě'ài可爱,tèbié特别tǎorénxǐhuān讨人喜欢。
Chú mèo con nhà bạn tôi hoạt bát đáng yêu, đặc biệt được lòng người.
My friend's kitten is lively and adorable, and especially lovable.
tā他yōumò幽默de的xìnggé性格zǒngshì总是nàme那么tǎorénxǐhuān讨人喜欢。
Tính cách hài hước của anh ấy luôn dễ mến như vậy.
His humorous personality is always so likable.
zhǐyào只要nǐ你zhēnchéng真诚dàirén待人,zìrán自然huì会tǎorénxǐhuān讨人喜欢。
Chỉ cần bạn đối xử chân thành với mọi người, tự nhiên sẽ được lòng người.
As long as you treat others sincerely, you will naturally be well liked.
xīn新lái来de的tóngshì同事gōngzuò工作rènzhēn认真,píqi脾气yòu又hǎo好,hěn很tǎorénxǐhuān讨人喜欢。
Đồng nghiệp mới đến làm việc chăm chỉ, tính tình lại tốt, rất được lòng người.
The new colleague is conscientious at work and has a good temper, making him very likable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây