通缉
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "通缉" (tōngjī) nghĩa là "truy nã, thông báo truy tìm", ghép bởi: 通 (tōng): Giao tiếp + 缉 (jī / qī): truy bắt.
Thành phần cấu tạo
通缉
truy nã, thông báo truy tìm
辶
甬
纟
咠
Hình ảnh:

Phân tích từ 通缉
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:truy nã, thông báo truy tìm
Ví dụ (5)
警方已经发出了通缉令。
Cảnh sát đã phát ra lệnh truy nã.
他是被全国通缉的逃犯。
Anh ta là tên tội phạm bỏ trốn đang bị truy nã toàn quốc.
那个嫌疑犯目前仍在通缉中。
Tên nghi phạm đó hiện tại vẫn đang bị truy nã.
警察正在到处张贴通缉犯的照片。
Cảnh sát đang dán ảnh của tội phạm truy nã ở khắp nơi.
经过五年的通缉,他终于落网了。
Sau năm năm bị truy nã, hắn cuối cùng cũng đã sa lưới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây