Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
头衔
tóuxián
danh hiệu, tước vị
Hán việt: đầu hàm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "头衔" (tóuxián) nghĩa là "danh hiệu, tước vị", ghép bởi: 头 (tóu): đầu + 衔 (xián): ngậm.

Thành phần cấu tạo

头衔
tóuxián
danh hiệu, tước vị
头
行
钅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:danh hiệu, tước vị
Ví dụ (5)
tā他bù不zài hū在乎zhè这xiē些xū虚wú无de的tóu头xián衔。
Anh ấy không quan tâm đến những danh hiệu hão huyền này.
tā他zài在gōng sī公司de的tóu头xián衔shì是shén me什么?
Chức danh của anh ấy trong công ty là gì?
tā她tōng guò通过zì jǐ自己de的nǔ lì努力huò dé获得le了guàn jūn冠军de的tóu头xián衔。
Cô ấy đã giành được danh hiệu nhà vô địch thông qua nỗ lực của chính mình.
yī一gèr én个人de的néng lì能力bǐ比tā他de的tóu头xián衔gèng更zhòng yào重要。
Năng lực của một người quan trọng hơn tước vị của họ.
zhè这wèi位jiào shòu教授yōng yǒu拥有xǔ duō许多róng yù荣誉tóu头xián衔。
Vị giáo sư này sở hữu rất nhiều danh hiệu danh dự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây