Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
屠杀
túshā
tàn sát, giết chóc hàng loạt
Hán việt: chư sái
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "屠杀" (túshā) nghĩa là "tàn sát, giết chóc hàng loạt", ghép bởi: 屠 (tú): giết mổ + 杀 (shā): Giết.

Thành phần cấu tạo

屠杀
túshā
tàn sát, giết chóc hàng loạt
尸
者
㐅
木

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tàn sát, giết chóc hàng loạt
Ví dụ (5)
lì shǐ历史shū书zhōng中jì lù记录le了nà那chǎng场cǎn惨wú无rén dào人道de的tú屠shā杀。
Sách lịch sử đã ghi lại cuộc tàn sát vô nhân đạo đó.
guó jì国际shè huì社会hū yù呼吁lì kè立刻tíng停zhǐ止duì对píng平mín民de的tú屠shā杀。
Cộng đồng quốc tế kêu gọi chấm dứt ngay lập tức việc tàn sát dân thường.
fēi fǎ非法tōu偷liè猎zhě者duì对yě野shēng dòng生动wù物jìn xíng进行le了dà大guī mó规模de的tú屠shā杀。
Những kẻ săn trộm bất hợp pháp đã tiến hành một cuộc tàn sát quy mô lớn đối với động vật hoang dã.
dír én敌人zhàn lǐng占领zhè这zuò座chéng shì城市hòu后,kāi shǐ开始le了yī一chǎng场cán kù残酷de的tú屠shā杀。
Sau khi chiếm được thành phố này, kẻ thù đã bắt đầu một cuộc tàn sát tàn khốc.
tā他shì是nà那chǎng场dà大tú屠shā杀zhōng中wéi yī唯一de的xìng幸cún存zhě者。
Anh ấy là người sống sót duy nhất trong cuộc đại đồ sát đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây