Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
退回
tuìhuí
trả lại, hoàn trả
Hán việt: thoái hồi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "退回" (tuìhuí) mang nghĩa "trả lại, hoàn trả", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 回 (huí - hồi): "về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回).

Thành phần cấu tạo

退回
tuìhuí
trả lại, hoàn trả
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trả lại, hoàn trả
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shāngpǐn商品yǒu有xiácī瑕疵,wǒ我yào要tuìhuí退回gěi给màijiā卖家。
Món hàng này có lỗi, tôi muốn trả lại cho người bán.
This product is defective, so I want to return it to the seller.
chá查wú无cǐ此rén人,xìnjiàn信件bèi被tuìhuí退回le了。
Không tìm thấy người này, bức thư đã bị trả lại.
No such person was found, so the letter was returned.
yājīn押金huì会zài在tuìfáng退房hòu后quán'é全额tuìhuí退回。
Tiền đặt cọc sẽ được hoàn trả toàn bộ sau khi trả phòng.
The deposit will be fully refunded after check-out.
nǐ你de的shēnqǐng申请zīliào资料bù不quán全,yǐjīng已经bèi被tuìhuí退回。
Hồ sơ đăng ký của bạn không đầy đủ, đã bị trả lại rồi.
Your application materials were incomplete and have been returned.
duōyú多余de的kuǎnxiàng款项jiāng将tuìhuí退回nín您de的zhànghù账户。
Số tiền thừa sẽ được hoàn trả vào tài khoản của bạn.
The excess payment will be refunded to your account.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây