Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
王国
wángguó
vương quốc
Hán việt: vương quốc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "王国" (wángguó) nghĩa là "vương quốc", ghép bởi: 王 (wáng): vua + 国 (guó): đất nước.

Thành phần cấu tạo

王国
wángguó
vương quốc
王
囗
玉

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vương quốc
Ví dụ (5)
shī zi狮子bèi被chēng称wèi为dòng wù动物wáng王guó国de的guó wáng国王。
Sư tử được mệnh danh là vua của vương quốc động vật.
zhè这shì是yí一gè个chōng mǎn充满qí奇huàn幻sè cǎi色彩de的tóng huà童话wáng王guó国。
Đây là một vương quốc cổ tích đầy màu sắc kỳ ảo.
tā他bǎ把gōng sī公司biàn变chéng成le了zì jǐ自己de的dú lì独立wáng王guó国。
Anh ta đã biến công ty thành vương quốc độc lập của riêng mình.
kǎo gǔ考古xué学jiā家fā xiàn发现le了yí一gè个gǔ古lǎo老de的wáng王guó国yí遗zhǐ址。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra di tích của một vương quốc cổ đại.
zhí wù植物wáng王guó国lǐ里yǒu有xǔ duō许多wǒ men我们wèi未zhī知de的mì mì秘密。
Trong vương quốc thực vật có rất nhiều bí mật mà chúng ta chưa biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây