王国
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "王国" (wángguó) nghĩa là "vương quốc", ghép bởi: 王 (wáng): vua + 国 (guó): đất nước.
Thành phần cấu tạo
王国
vương quốc
王
囗
玉
Hình ảnh:

Phân tích từ 王国
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vương quốc
Ví dụ (5)
狮子被称为动物王国的国王。
Sư tử được mệnh danh là vua của vương quốc động vật.
这是一个充满奇幻色彩的童话王国。
Đây là một vương quốc cổ tích đầy màu sắc kỳ ảo.
他把公司变成了自己的独立王国。
Anh ta đã biến công ty thành vương quốc độc lập của riêng mình.
考古学家发现了一个古老的王国遗址。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra di tích của một vương quốc cổ đại.
植物王国里有许多我们未知的秘密。
Trong vương quốc thực vật có rất nhiều bí mật mà chúng ta chưa biết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây