王牌
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "王牌" (wángpái) nghĩa là "át chủ bài, lực lượng chủ lực", ghép bởi: 王 (wáng): vua + 牌 (pái): thẻ.
Thành phần cấu tạo
王牌
át chủ bài, lực lượng chủ lực
王
片
卑
Hình ảnh:

Phân tích từ 王牌
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:át chủ bài, lực lượng chủ lực
Ví dụ (5)
这是我们公司的王牌产品。
Đây là sản phẩm át chủ bài của công ty chúng tôi.
不到最后关头,他绝不会打出这张王牌。
Chưa đến thời khắc cuối cùng, anh ấy tuyệt đối sẽ không tung ra con át chủ bài này.
这支部队是国家的王牌军。
Đội quân này là lực lượng tinh nhuệ của quốc gia.
作为球队的王牌球员,他承受着巨大的压力。
Là cầu thủ át chủ bài của đội bóng, anh ấy đang chịu một áp lực rất lớn.
这首歌是这位歌手的王牌曲目。
Bài hát này là bài tủ của ca sĩ này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây