Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
亡羊补牢
wángyáng-bǔláo
mất bò mới lo làm chuồng, muộn còn hơn không
Hán việt: vong dương bổ lao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "亡羊补牢" (wángyáng-bǔláo) nghĩa là "mất bò mới lo làm chuồng, muộn còn hơn không", ghép bởi: 亡 (wáng): chết + 羊 (yáng): dê/cừu + 补 (bǔ): sửa chữa + 牢 (láo): nhà tù.

Thành phần cấu tạo

亡羊补牢
wángyáng-bǔláo
mất bò mới lo làm chuồng, muộn còn hơn không
亡
羊
衤
卜
宀
牛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:mất bò mới lo làm chuồng, muộn còn hơn không
Ví dụ (5)
suī虽rán然zhè这cì次bǐ sài比赛shū输le了,dàn但wáng亡yáng羊bǔ补láo牢,wéi为shí时bù不wǎn晚。
Mặc dù trận thi đấu này thua rồi, nhưng mất bò mới lo làm chuồng, sửa sai vẫn chưa muộn.
jìr án既然wèn tí问题yǐ jīng已经fā shēng发生,wǒ men我们bì xū必须lì kè立刻cǎi qǔ采取cuò shī措施,wáng亡yáng羊bǔ补láo牢。
Vì vấn đề đã xảy ra, chúng ta phải lập tức áp dụng biện pháp, mất bò mới lo làm chuồng (muộn còn hơn không).
zhǐ yào只要nǐ你rèn shi认识dào到cuò wù错误bìng并gǎi zhèng改正,wáng亡yáng羊bǔ补láo牢yě也shì是yǒu有yì益de的。
Chỉ cần bạn nhận ra lỗi sai và sửa chữa, muộn còn hơn không, việc đó vẫn rất có ích.
tā他kǎo shì考试bù不jí gé及格,dàn但tā他méi没yǒu有fàng qì放弃,ér而shì是gèng更jiā加nǔ lì努力xué xí学习,zhēn真shì是wáng亡yáng羊bǔ补láo牢。
Cậu ấy thi trượt, nhưng không hề bỏ cuộc mà càng nỗ lực học tập hơn, đúng là mất bò mới lo làm chuồng.
shù jù数据diū丢shī失hòu后zài再zuò做bèi fèn备份jì huà计划,suī虽rán然shì是wáng亡yáng羊bǔ补láo牢,dàn但zǒng总bǐ比bù不zuò做hǎo好。
Dữ liệu bị mất rồi mới lên kế hoạch sao lưu, tuy là mất bò mới lo làm chuồng, nhưng vẫn tốt hơn là không làm gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây