委员会
HSK7-9
—
Phân tích từ 委员会
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ủy ban
Ví dụ (5)
委员会通过了这个计划。
Ủy ban đã thông qua kế hoạch này.
他是管理委员会的成员。
Anh ấy là thành viên của ủy ban quản lý.
国际奥林匹克委员会决定取消比赛。
Ủy ban Olympic Quốc tế quyết định hủy bỏ trận đấu.
委员会会议将于明早举行。
Cuộc họp của ủy ban sẽ được tổ chức vào sáng mai.
组织委员会正在为活动做准备。
Ủy ban tổ chức đang chuẩn bị cho sự kiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây