羽 (羽)
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "羽 (羽)" (yǔ) nghĩa là "Lông vũ", ghép bởi: 羽 (yǔ): lông vũ + 羽 (yǔ): lông vũ.
Thành phần cấu tạo
羽 (羽)
Lông vũ
羽
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:Lông vũ
Ví dụ (5)
鸟儿的羽毛很漂亮。
Lông vũ của chú chim rất đẹp.
冬天穿羽绒服很暖和。
Mùa đông mặc áo khoác lông vũ rất ấm áp.
我周末喜欢打羽毛球。
Cuối tuần tôi thích đánh cầu lông.
雏鹰逐渐丰满了羽翼。
Chim đại bàng non dần dần mọc đầy lông cánh.
湖面上漂浮着一根白羽。
Trên mặt hồ trôi nổi một chiếc lông vũ trắng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây