Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
羽 (羽)
yǔ
Lông vũ
Hán việt: vũ vũ
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "羽 (羽)" (yǔ) nghĩa là "Lông vũ", ghép bởi: 羽 (yǔ): lông vũ + 羽 (yǔ): lông vũ.

Thành phần cấu tạo

羽 (羽)
yǔ
Lông vũ
羽

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / bộ thủ
Nghĩa:Lông vũ
Ví dụ (5)
niǎor鸟de儿y的ǔ羽máo毛hěn很piào liang漂亮。
Lông vũ của chú chim rất đẹp.
dōng冬tiān天chuān穿yǔ róng fú羽绒服hěn很nuǎn huo暖和。
Mùa đông mặc áo khoác lông vũ rất ấm áp.
wǒ我zhōu mò周末xǐ huān喜欢dǎ打yǔ máo qiú羽毛球。
Cuối tuần tôi thích đánh cầu lông.
chú雏yīng鹰zhú jiàn逐渐fēng mǎn丰满le了yǔ羽yì翼。
Chim đại bàng non dần dần mọc đầy lông cánh.
hú湖miàn面shàng上piāo fú漂浮zhe着yī一gēn根bái白yǔ羽。
Trên mặt hồ trôi nổi một chiếc lông vũ trắng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây