下决心
HSK7-9
—
Phân tích từ 下决心
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:quyết tâm, đưa ra quyết định dứt khoát
Ví dụ (5)
我下决心要学好中文。
Tôi quyết tâm phải học tốt tiếng Trung.
他终于下决心辞职了。
Cuối cùng anh ấy đã quyết tâm nghỉ việc.
既然你已经下决心,就不要再犹豫了。
Một khi bạn đã đưa ra quyết định dứt khoát, thì đừng do dự nữa.
为了减肥,她下决心每天早上跑步。
Để giảm cân, cô ấy quyết tâm mỗi sáng đều chạy bộ.
只要下决心,没有什么事情是做不到的。
Chỉ cần quyết tâm, không có việc gì là không làm được.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây