Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
下级
xiàjí
cấp dưới, cấp thấp hơn
Hán việt: hạ cấp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "下级" (xiàjí) mang nghĩa "cấp dưới, cấp thấp hơn", kết hợp bởi 下 (xià - hạ): "sau" + 级 (jí - cấp): "Cấp độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 级: Những sợi tơ (纟) được phân loại nối tiếp nhau (及) từ thấp đến cao tạo thành thứ bậc, trình độ và cấp độ (级).

Thành phần cấu tạo

下级
xiàjí
cấp dưới, cấp thấp hơn
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
级
jí • cấp
Cấp độ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cấp dưới, cấp thấp hơn
Ví dụ (5)
jīnglǐ经理zhèngzài正在gěi给xiàjí下级ānpái安排rènwù任务。
Giám đốc đang sắp xếp nhiệm vụ cho cấp dưới.
The manager is assigning tasks to his subordinates.
xiàjí下级bìxū必须fúcóng服从shàngjí上级de的mìnglìng命令。
Cấp dưới phải phục tùng mệnh lệnh của cấp trên.
Subordinates must obey the orders of their superiors.
tā他jīngcháng经常qīngtīng倾听xiàjí下级de的yìjiàn意见。
Anh ấy thường xuyên lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
He often listens to the opinions of his subordinates.
zhè这gè个juédìng决定yǐjīng已经chuándá传达dào到xiàjí下级bùmén部门。
Quyết định này đã được truyền đạt xuống các bộ phận cấp dưới.
This decision has already been communicated to the lower-level departments.
shàngjí上级hé和xiàjí下级yīnggāi应该bǎochí保持liánghǎo良好de的gōutōng沟通。
Cấp trên và cấp dưới nên duy trì sự giao tiếp tốt.
Superiors and subordinates should maintain good communication.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây